phân từ

Học thuật
Thân thiện
phân từ

Một học sinh đang học về phân từ trong sách ngữ pháp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của vào giữa những thành phần lẽ ra phải liền nhau của một từ khác. Đây một biện pháp tu từ, thường được sử dụng trong thơ ca để tạo nhịp điệu, sự nhấn mạnh hoặc đáp ứng yêu cầu về niêm luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Bướm ong" một từ, nhưng trong câu "Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi", được sử dụng như một từ ghép. (Đây ngữ cảnh gốc trước khi phân từ).
    • Trong câu "Thân sao bướm chán ong chường bấy thân", từ "bướm ong" đã bị tách thành "bướm chán ong chường" – đây một dụ về phân từ.
    • Từ "chán chường" trong câu "Quá chiều nên đã chán chường yến anh" một từ ghép. (Đây ngữ cảnh gốc).
    • Cũng từ "chán chường" đó, khi bị tách thành "chán chường" trong câu "Thân sao bướm chán ong chường bấy thân" lại một dụ khác của phân từ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân từ trong thi pháp học: Được nghiên cứu như một thủ pháp nghệ thuật ngôn từ, đặc biệt phổ biến trong thơ ca truyền thống (như thơ Đường luật, thơ Nôm) để xử lý vấn đề niêm, luật, đối.
  • Tác dụng của phân từ: Không chỉ tạo nhịp điệu, phân từ còn có thể làm tăng tính biểu cảm, sự day dứt, hoặc nhấn mạnh ý nghĩa của từ gốc bị tách ra.
Biến thể từ gần giống
  • Từ ghép: từ được tạo nên bởi hai hoặc nhiều tiếng có nghĩa kết hợp với nhau ( dụ: bướm ong, chán chường). Phân từ thường tác động lên các từ ghép này.
  • Đảo ngữ: Một biện pháp tu từ khác thay đổi trật tự thông thường của các thành phần trong câu, khác với phân từ xen vào giữa một từ.
  • Tách từ: Có thể coi một cách gọi khác hoặc liên quan chặt chẽ đến khái niệm phân từ.
Từ đồng nghĩa
  • Tách từ: Hành động tách các yếu tố cấu tạo nên một từ.
  • Gieo cắt: (Ít dùng) Cách nói hình tượng về việc cắt rời xen kẽ các thành phần.
Các cụm từ liên quan
  • Sử dụng phân từ: Ám chỉ việc vận dụng biện pháp phân từ trong sáng tác văn chương.
    • Nhà thơ đã sử dụng phân từ một cách tài tình để đảm bảo luật thơ.
  • Hiện tượng phân từ: Chỉ việc phân từ xảy ra như một đặc điểm ngôn ngữ trong văn bản.
    • Hiện tượng phân từ trong câu thơ này khiến trở nên đa nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phân từ". Tuy nhiên, các dụ kinh điển về phân từ thường được trích dẫn từ các tác phẩm văn học cổ điển, như trong "Truyện Kiều" của Nguyễn Du.
phân từ

Một học sinh đang học về phân từ trong sách ngữ pháp.

  1. Hình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của vào giữa những thành phần lẽ ra phải liền nhau của một từ khác (thí dụ: bướm ong một từ trong Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi (K); Chán chường một từ trong Quá chiều nên đã chán chường yến anh (K); hai lần phân từ trong Thân sao bướm chán ong chường bấy thân (K).

Từ gần giống

Từ chứa "phân từ"