phân từ

  1. Hình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của vào giữa những thành phần lẽ ra phải liền nhau của một từ khác (thí dụ: bướm ong một từ trong Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi (K); Chán chường một từ trong Quá chiều nên đã chán chường yến anh (K); hai lần phân từ trong Thân sao bướm chán ong chường bấy thân (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phân từ"

phân từ
Một học sinh đang học về phân từ trong sách ngữ pháp.